remedy
re
ˈrɛ
re
me
mi
dy
di
di
reedy

Định nghĩa và ý nghĩa của "remedy"trong tiếng Anh

Remedy
01

phương thuốc

a treatment or medicine for a disease or to reduce pain that is not severe 
remedy definition and meaning
Các ví dụ
She tried various home remedies to alleviate her cold symptoms, including herbal teas and honey. 

Cô ấy đã thử nhiều biện pháp tại nhà để giảm bớt các triệu chứng cảm lạnh, bao gồm trà thảo mộc và mật ong.

02

phương thuốc, giải pháp

a means of correcting or eliminating a problem, harm, or undesirable situation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
remedies
Các ví dụ
Fresh air and rest were the only remedy for his exhaustion after the long journey. 

Không khí trong lành và nghỉ ngơi là biện pháp duy nhất cho sự kiệt sức của anh ấy sau chuyến đi dài.

to remedy
01

khắc phục, cải thiện

to correct or improve a situation 
Transitive: to remedy a problem or defect
to remedy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
remedy
ngôi thứ ba số ít
remedies
hiện tại phân từ
remedying
quá khứ đơn
remedied
quá khứ phân từ
remedied
Các ví dụ
The company implemented new policies to remedy workplace issues and improve employee satisfaction. 

Công ty đã thực hiện các chính sách mới để khắc phục các vấn đề tại nơi làm việc và cải thiện sự hài lòng của nhân viên.

02

chữa trị, khắc phục

to provide relief or cure for a health condition or problem 
Transitive: to remedy a health condition
Các ví dụ
The herbal tea helped to remedy her upset stomach, soothing discomfort and aiding digestion. 

Trà thảo mộc đã giúp khắc phục chứng khó chịu dạ dày của cô ấy, làm dịu sự khó chịu và hỗ trợ tiêu hóa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng