Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
barely
01
vừa đủ, suýt soát
in a manner that almost does not exist or occur
Các ví dụ
After the long hike, they were barely able to reach the mountain's summit.
Sau chuyến đi bộ đường dài, họ hầu như không thể đến được đỉnh núi.
Các ví dụ
They arrived at the airport barely in time to catch their flight.
Họ đến sân bay vừa kịp lúc để bắt chuyến bay của mình.
03
vừa đủ, chỉ vừa
by a little



























