ragged
ra
ˈræ
gged
gɪd
gid
ruggedrigged

Định nghĩa và ý nghĩa của "ragged"trong tiếng Anh

01

rách rưới, tả tơi

(of clothes) shabby, old and in poor condition 
ragged definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ragged
so sánh hơn
more ragged
có thể phân cấp
Các ví dụ
The beggar wore ragged clothes and walked barefoot through the town. 

Người ăn xin mặc quần áo rách rưới và đi chân đất khắp thị trấn.

02

rách, không đều

having an outline that is irregular or uneven 
ragged definition and meaning
Các ví dụ
The old rug had a ragged edge where it had been worn down by years of foot traffic. 

Tấm thảm cũ có một mép rách nơi nó đã bị mòn qua nhiều năm đi lại.

03

kiệt sức, mệt lử

physically or emotionally drained 
Các ví dụ
She ran herself ragged trying to meet the tight deadline. 

Cô ấy kiệt sức khi cố gắng đáp ứng thời hạn chặt chẽ.

04

rách rưới, tả tơi

(of a person) wearing old, tattered clothes 
Các ví dụ
The ragged man huddled in the alley, shivering from the cold. 

Người đàn ông rách rưới co ro trong ngõ, run rẩy vì lạnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng