rage-bait
rage
reɪʤ
reij
bait
beɪt
beit
/ɹˈeɪdʒbˈeɪt/
ragebait
rage bait

Định nghĩa và ý nghĩa của "rage-bait"trong tiếng Anh

to rage-bait
01

cố tình khiêu khích, kích động sự tức giận

to deliberately provoke anger or outrage in others, often online, to drive engagement, clicks, or views
Slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
rage-bait
ngôi thứ ba số ít
rage-baits
hiện tại phân từ
rage-baiting
quá khứ đơn
rage-baited
quá khứ phân từ
rage-baited
Các ví dụ
He's always rage-baiting on Twitter for fun.
Anh ấy luôn thực hiện rage-bait trên Twitter để giải trí.
Rage-bait
01

mồi cơn giận, nội dung khiêu khích

content designed specifically to incite anger or outrage
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rage-baits
Các ví dụ
News sites sometimes use rage bait to increase traffic.
Các trang tin tức đôi khi sử dụng mồi câu giận dữ để tăng lưu lượng truy cập.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng