Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aweary
cách dùng cũ
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most aweary
so sánh hơn
more aweary
có thể phân cấp
Các ví dụ
She sat down, feeling aweary after a long day of work.
Cô ấy ngồi xuống, cảm thấy mệt mỏi sau một ngày dài làm việc.



























