Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ragged
Các ví dụ
The children played outside in ragged outfits, unaffected by their condition.
Những đứa trẻ chơi đùa bên ngoài trong bộ quần áo rách rưới, không bị ảnh hưởng bởi tình trạng của chúng.
02
rách, không đều
having an outline that is irregular or uneven
Các ví dụ
The ragged edges of the torn envelope indicated it had been opened hastily.
Những mép rách của phong bì bị rách cho thấy nó đã được mở một cách vội vàng.
Các ví dụ
The parents were ragged from dealing with their sick child all night.
Cha mẹ đã kiệt sức sau khi chăm sóc đứa con ốm của họ suốt đêm.



























