to ply
ply
plaɪ
plai
byeTwibaetri

Định nghĩa và ý nghĩa của "ply"trong tiếng Anh

01

cung cấp, tiếp tế

to offer or supply something generously or abundantly, often in response to a request or need 
Ditransitive: to ply sb with a resource
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ply
ngôi thứ ba số ít
plies
hiện tại phân từ
plying
quá khứ đơn
plied
quá khứ phân từ
plied
Các ví dụ
The generous community rallied together to ply the disaster-stricken area with essential supplies and support. 

Cộng đồng hào phóng đã tập hợp lại để cung cấp dồi dào cho khu vực bị thiên tai với các nhu yếu phẩm và hỗ trợ.

02

sử dụng khéo léo, dùng một cách thành thạo

to use a tool skillfully and diligently, often in a repetitive or continuous manner 
Transitive: to ply a tool
Các ví dụ
The carpenter would ply his chisel, shaping the intricate details of the wooden sculpture with precision. 

Người thợ mộc khéo léo sử dụng cái đục, tạo hình những chi tiết phức tạp của tác phẩm điêu khắc gỗ một cách chính xác.

03

theo đuổi, hành nghề

to engage in a task or activity with focused effort and dedication 
Transitive: to ply an activity or skill
Các ví dụ
Despite facing challenges, she continued to ply her trade as an artist. 

Mặc dù phải đối mặt với thách thức, cô ấy vẫn tiếp tục theo đuổi nghề nghiệp của mình như một nghệ sĩ.

04

chạy theo tuyến, di chuyển theo lộ trình

to travel along a specific path on a regular basis 
Transitive: to ply a path
Các ví dụ
The bus would ply the city streets, stopping at designated locations to pick up and drop off passengers. 

Xe buýt sẽ chạy trên các con phố thành phố, dừng lại ở các điểm được chỉ định để đón và trả khách.

01

lớp, tầng

a layer of material, such as cloth, paper, or wood, especially one of several bonded layers 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
plies
Các ví dụ
Plywood is made of multiple plies of wood glued together. 

Ván ép được làm từ nhiều lớp gỗ dán lại với nhau.

02

sợi, chỉ

a strand or thread, often twisted with others to form yarn, rope, or cord; frequently used in combination 
Các ví dụ
This rope is made of three plies twisted together. 

Sợi dây này được làm từ ba sợi xoắn lại với nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng