Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to ply
01
cung cấp, tiếp tế
to offer or supply something generously or abundantly, often in response to a request or need
Ditransitive: to ply sb with a resource
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ply
ngôi thứ ba số ít
plies
hiện tại phân từ
plying
quá khứ đơn
plied
quá khứ phân từ
plied
Các ví dụ
The restaurant owner made it a point to ply customers with complimentary appetizers while waiting for their orders.
Chủ nhà hàng đã cố gắng chiêu đãi khách hàng bằng những món khai vị miễn phí trong khi chờ đợi đơn đặt hàng của họ.
02
sử dụng khéo léo, dùng một cách thành thạo
to use a tool skillfully and diligently, often in a repetitive or continuous manner
Transitive: to ply a tool
Các ví dụ
In the workshop, the sculptor would ply various carving tools to bring out the details in the marble statue.
Trong xưởng, nhà điêu khắc sẽ sử dụng thành thạo các công cụ khắc khác nhau để làm nổi bật các chi tiết trong bức tượng bằng đá cẩm thạch.
03
theo đuổi, hành nghề
to engage in a task or activity with focused effort and dedication
Transitive: to ply an activity or skill
Các ví dụ
Recognizing the importance of physical fitness, he would ply regular exercise.
Nhận thức được tầm quan trọng của thể dục thể chất, anh ấy thực hiện tập thể dục thường xuyên.
04
chạy theo tuyến, di chuyển theo lộ trình
to travel along a specific path on a regular basis
Transitive: to ply a path
Các ví dụ
The delivery truck would ply the highway, transporting goods from the warehouse to various retail locations.
Xe tải giao hàng sẽ chạy trên đường cao tốc, vận chuyển hàng hóa từ kho đến các địa điểm bán lẻ khác nhau.
Ply
01
lớp, tầng
a layer of material, such as cloth, paper, or wood, especially one of several bonded layers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
plies
Các ví dụ
The mattress has three plies of fabric for added comfort.
Nệm có ba lớp vải để tăng thêm sự thoải mái.
02
sợi, chỉ
a strand or thread, often twisted with others to form yarn, rope, or cord; frequently used in combination
Các ví dụ
He examined the plies of the cord to check for fraying.
Anh ấy đã kiểm tra các sợi của dây để xem có bị sờn không.
Cây Từ Vựng
pliancy
pliant
plyer
ply



























