Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
băng dính, miếng dán vết thương
Cô ấy dán một miếng băng dán lên ngón tay sau khi bị cắt trong lúc nấu ăn.
thạch cao, vữa
thạch cao, vữa trát
thạch cao, lớp trát
miếng dán, cao dán
Miếng dán thảo dược cô ấy sử dụng có chứa các thành phần làm dịu để làm dịu tình trạng viêm trên da.
bó bột, băng bó bằng thạch cao
Sau khi bị gãy tay, bác sĩ đã bó bột để đảm bảo lành lại đúng cách.
trát, phủ
Cô ấy quyết định dán kín tường phòng ngủ của mình bằng áp phích của các ban nhạc yêu thích.
bôi, đắp
Y tá bôi một loại thuốc mỡ làm dịu lên vết bỏng để giảm đau và thúc đẩy quá trình lành vết thương.
trát vữa, bả matit
Người thợ thủ công trát vữa lên tường của lâu đài trung cổ để sửa chữa các vết nứt và khiếm khuyết.
dán, treo
Nhóm vận động đã dán áp phích của ứng viên khắp thành phố để nâng cao nhận thức.



























