Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
perversely
01
một cách ngoan cố
in a way that shows a stubborn refusal to behave reasonably or accept what is right
Các ví dụ
The company perversely ignored safety warnings, risking employees' lives.
Công ty đã ngang ngược phớt lờ các cảnh báo an toàn, gây nguy hiểm đến tính mạng của nhân viên.
02
một cách trái khoáy, một cách ngược đời
in a manner that goes against what is usual, expected, or appropriate
Các ví dụ
She perversely found comfort in chaos, unlike most people who seek order.
Một cách trái khoáy, cô ấy tìm thấy sự an ủi trong hỗn loạn, không giống như hầu hết mọi người tìm kiếm trật tự.
Cây Từ Vựng
perversely
perverse



























