Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Perversion
01
sự bóp méo, sự biến chất
the act of corrupting the original state of something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
perversions
Các ví dụ
The perversion of history in the textbook distorted the real events that occurred.
Sự bóp méo lịch sử trong sách giáo khoa đã làm sai lệch những sự kiện thực tế đã xảy ra.
02
sự biến thái, hành vi tình dục không bình thường
an unacceptable sexual behavior
Các ví dụ
The counselor warned against engaging in perversion, as it can have long-lasting psychological effects.
Cố vấn cảnh báo chống lại việc tham gia vào sự biến thái, vì nó có thể có những ảnh hưởng tâm lý lâu dài.
03
lệch hướng, đảo ngược
a curve that reverses the direction of something
Cây Từ Vựng
perversion
perverse



























