perv
perv
pɜ:v
pēv
peevepave

Định nghĩa và ý nghĩa của "perv"trong tiếng Anh

01

kẻ biến thái, kẻ dâm ô

someone whose sexual behavior or interests are seen as inappropriate or creepy 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pervs
Các ví dụ
That perv kept staring at everyone at the pool. 

Tên biến thái đó cứ nhìn chằm chằm vào mọi người ở hồ bơi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng