pee-pee
pee
pi
pi
pee
pi
pi
/pˈiːpˈiː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pee-pee"trong tiếng Anh

to pee-pee
01

đi tiểu, đái

to urinate, often used in a way that is informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
pee-pee
ngôi thứ ba số ít
pee-pees
hiện tại phân từ
pee-peeing
quá khứ đơn
pee-peed
quá khứ phân từ
pee-peed
Các ví dụ
He felt an urgent need to pee-pee during the long car ride.
Anh ấy cảm thấy cần phải đi tiểu gấp trong chuyến đi xe dài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng