palimpsest
pa
ˈpæ
limp
lɪmp
limp
sest
sɛst
sest

Định nghĩa và ý nghĩa của "palimpsest"trong tiếng Anh

Palimpsest
01

bản viết lại, bản thảo được viết lại

a manuscript that was written on, erased, and written on again and again, while the previous text was still partially visible 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
palimpsests
Các ví dụ
The ancient scroll was a palimpsest, with layers of text scraped away and overwritten with new writing, revealing glimpses of its earlier content. 

Cuộn giấy cổ là một bản viết chồng, với các lớp văn bản bị cạo đi và viết đè lên bằng chữ viết mới, tiết lộ những cái nhìn thoáng qua về nội dung trước đó của nó.

02

bản viết chồng, tài liệu tái sử dụng

something that has been reused, altered, or repurposed but still shows traces of its earlier form 
Các ví dụ
The city is a palimpsest of past civilizations, with ancient walls beneath modern streets. 

Thành phố là một palimpsest của các nền văn minh quá khứ, với những bức tường cổ đại bên dưới những con đường hiện đại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng