to accompany
Pronunciation
/əˈkəmpəni/

Định nghĩa và ý nghĩa của "accompany"trong tiếng Anh

to accompany
01

đi cùng

to go somewhere with someone
Transitive: to accompany sb somewhere
to accompany definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
accompany
ngôi thứ ba số ít
accompanies
hiện tại phân từ
accompanying
quá khứ đơn
accompanied
quá khứ phân từ
accompanied
Các ví dụ
Can you accompany me to the doctor's appointment next week?
Bạn có thể đi cùng tôi đến cuộc hẹn với bác sĩ vào tuần tới không?
02

đi kèm, đồng hành

to happen or exist alongside something else or at the same time
Transitive: to accompany an event
Các ví dụ
The new policy accompanies the recent changes in the company ’s leadership structure.
Chính sách mới đi kèm với những thay đổi gần đây trong cơ cấu lãnh đạo của công ty.
03

đệm nhạc, hỗ trợ âm nhạc

to provide musical support for a singer or another musician
Transitive: to accompany a singer or musician
Các ví dụ
The orchestra will accompany the ballet dancers with a beautiful symphony.
Dàn nhạc sẽ đệm cho các vũ công ballet với một bản giao hưởng tuyệt đẹp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng