Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Objective
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
objectives
Các ví dụ
Her main objective is to complete the project by the end of the month.
Mục tiêu chính của cô ấy là hoàn thành dự án vào cuối tháng.
02
vật kính, ống kính vật kính
the main lens or set of lenses in a microscope or telescope that enlarges and sharpens the image of an object
Các ví dụ
The scientist carefully selected the objective lens to achieve the desired magnification.
Nhà khoa học đã cẩn thận chọn thấu kính vật để đạt được độ phóng đại mong muốn.
objective
01
khách quan, vô tư
based only on facts and not influenced by personal feelings or judgments
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most objective
so sánh hơn
more objective
có thể phân cấp
Các ví dụ
The journalist strived to provide an objective report, presenting the facts without bias.
Nhà báo cố gắng cung cấp một báo cáo khách quan, trình bày sự thật mà không thiên vị.
02
tân ngữ, bổ ngữ
(of a noun or pronoun) functioning as the object of a verb or preposition
Các ví dụ
In "She thanked him," "him" is the objective pronoun.
Trong câu «Cô ấy cảm ơn anh ấy», «anh ấy» là đại từ tân ngữ.
03
khách quan, độc lập với nhận thức
having an existence that is independent of personal perception or interpretation
Các ví dụ
Philosophers question whether objective reality exists.
Các triết gia đặt câu hỏi liệu có tồn tại thực tế khách quan hay không.
Cây Từ Vựng
objectivism
objective
object



























