naif
naif
naɪi:f
naiif
/na‌ɪˈiːf/
naïf

Định nghĩa và ý nghĩa của "naif"trong tiếng Anh

01

ngây thơ, chất phác

showing unaffected simplicity and lack of guile
naif definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
naivest
so sánh hơn
naiver
có thể phân cấp
Các ví dụ
The artist ’s naif style captured the world with a pure, unfiltered lens.
Phong cách ngây thơ của nghệ sĩ đã nắm bắt thế giới qua một ống kính thuần khiết, không lọc.
01

người ngây thơ, người thiếu kinh nghiệm

a naive or inexperienced person
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
naifs
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng