Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
naif
01
ngây thơ, chất phác
showing unaffected simplicity and lack of guile
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
naivest
so sánh hơn
naiver
có thể phân cấp
Các ví dụ
The artist ’s naif style captured the world with a pure, unfiltered lens.
Phong cách ngây thơ của nghệ sĩ đã nắm bắt thế giới qua một ống kính thuần khiết, không lọc.
Naif
01
người ngây thơ, người thiếu kinh nghiệm
a naive or inexperienced person
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
naifs



























