to merge
Pronunciation
/mɝːʤ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "merge"trong tiếng Anh

to merge
01

hợp nhất, sáp nhập

to combine and create one whole
Intransitive
to merge definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
merge
ngôi thứ ba số ít
merges
hiện tại phân từ
merging
quá khứ đơn
merged
quá khứ phân từ
merged
Các ví dụ
The traffic from multiple lanes gradually merged on the highway.
Lưu lượng từ nhiều làn đường dần dần hợp nhất trên đường cao tốc.
1.1

hợp nhất, kết hợp

to combine things to create a single whole
Transitive: to merge sth
Các ví dụ
The new law proposed to merge multiple local municipalities into a single governing body.
Luật mới đề xuất hợp nhất nhiều địa phương thành một cơ quan quản lý duy nhất.
02

hợp nhất, kết hợp

to combine different elements or components
Transitive: to merge multiple elements or components
Các ví dụ
The architect merged elements of modern and traditional design to create a visually stunning building.
Kiến trúc sư đã kết hợp các yếu tố thiết kế hiện đại và truyền thống để tạo ra một tòa nhà trực quan nổi bật.
01

hợp nhất, điểm giao nhau

the point where two or more roads or lanes come together and traffic must combine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
merges
Các ví dụ
At the merge, vehicles must yield to those already on the main road.
Tại merge, các phương tiện phải nhường đường cho những xe đã ở trên đường chính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng