merger
mer
ˈmɜr
mēr
ger
ʤɜr
jēr
/mˈɜːd‍ʒɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "merger"trong tiếng Anh

Merger
01

sự sáp nhập, sự hợp nhất

the joining of two companies or organizations together to form a larger one
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mergers
Các ví dụ
The tech industry 's recent merger resulted in a significant consolidation of software development resources.
Sáp nhập gần đây của ngành công nghệ đã dẫn đến sự hợp nhất đáng kể các nguồn lực phát triển phần mềm.
02

sự sáp nhập, sự hợp nhất

the integration or joining of one estate, title, or legal right into another
Các ví dụ
The merger of titles resolved conflicting claims.
Việc sáp nhập các danh hiệu đã giải quyết các yêu sách mâu thuẫn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng