Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Merger
01
sự sáp nhập, sự hợp nhất
the joining of two companies or organizations together to form a larger one
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mergers
Các ví dụ
The merger between the two leading airlines created one of the largest aviation companies in the world.
Việc sáp nhập giữa hai hãng hàng không hàng đầu đã tạo ra một trong những công ty hàng không lớn nhất thế giới.
02
sự sáp nhập, sự hợp nhất
the integration or joining of one estate, title, or legal right into another
Các ví dụ
The barony fell into merger with the neighboring earldom.
Nam tước đã rơi vào sáp nhập với bá tước láng giềng.



























