Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ludicrously
01
một cách lố bịch, một cách vô lý
in a manner that is laughably foolish, absurd, or bizarre because it defies reason or common sense
Các ví dụ
She spoke so ludicrously that no one could tell if she was joking or serious.
Cô ấy nói một cách lố bịch đến mức không ai có thể biết được cô ấy đang đùa hay nghiêm túc.
1.1
một cách quá đáng, một cách lố bịch
to an extent that is extremely unreasonable, excessive, or surprising
Các ví dụ
That dress was ludicrously tight for such a formal event.
Chiếc váy đó lố bịch chật cho một sự kiện trang trọng như vậy.
Cây Từ Vựng
ludicrously
ludicrous



























