Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ludicrously
01
một cách lố bịch, một cách vô lý
in a manner that is laughably foolish, absurd, or bizarre because it defies reason or common sense
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
He strutted ludicrously down the hallway wearing a cape and goggles.
Anh ta bước đi lố bịch xuống hành lang với chiếc áo choàng và kính bảo hộ.
1.1
một cách quá đáng, một cách lố bịch
to an extent that is extremely unreasonable, excessive, or surprising
Các ví dụ
The shoes were ludicrously overpriced for how uncomfortable they were.
Đôi giày được định giá lố bịch so với mức độ không thoải mái của chúng.
Cây Từ Vựng
ludicrously
ludicrous



























