ludicrously
Pronunciation
/ˈludəkɹəsli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ludicrously"trong tiếng Anh

ludicrously
01

một cách lố bịch, một cách vô lý

in a manner that is laughably foolish, absurd, or bizarre because it defies reason or common sense
ludicrously definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She spoke so ludicrously that no one could tell if she was joking or serious.
Cô ấy nói một cách lố bịch đến mức không ai có thể biết được cô ấy đang đùa hay nghiêm túc.
1.1

một cách quá đáng, một cách lố bịch

to an extent that is extremely unreasonable, excessive, or surprising
Các ví dụ
That dress was ludicrously tight for such a formal event.
Chiếc váy đó lố bịch chật cho một sự kiện trang trọng như vậy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng