Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Light diet
01
chế độ ăn nhẹ, ăn kiêng nhẹ
a diet that emphasizes low-calorie and easily digestible foods, often chosen for weight management, digestive comfort, or specific health conditions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
light diets
Các ví dụ
Alex, recovering from an illness, gradually reintroduced solid foods through a gentle light diet to ease digestion.
Alex, đang hồi phục sau bệnh, dần dần đưa lại thức ăn rắn thông qua chế độ ăn nhẹ để dễ tiêu hóa.



























