Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Light diet
01
chế độ ăn nhẹ, ăn kiêng nhẹ
a diet that emphasizes low-calorie and easily digestible foods, often chosen for weight management, digestive comfort, or specific health conditions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
light diets
Các ví dụ
Following a light diet, I focus on salads, fruits, and lean proteins for a balanced and low-calorie approach.
Theo một chế độ ăn nhẹ, tôi tập trung vào salad, trái cây và protein nạc để có cách tiếp cận cân bằng và ít calo.



























