Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Janitor
01
người gác cổng, nhân viên vệ sinh
someone whose job is cleaning and taking care of a school or other building
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
janitors
Các ví dụ
The janitor's duties include sweeping floors, emptying trash bins, and maintaining restrooms.
Nhiệm vụ của người lao công bao gồm quét sàn, đổ thùng rác và duy trì nhà vệ sinh.



























