janitor
Pronunciation
/ˈʤænɪtɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "janitor"trong tiếng Anh

Janitor
01

người gác cổng, nhân viên vệ sinh

someone whose job is cleaning and taking care of a school or other building
janitor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
janitors
Các ví dụ
The janitor's duties include sweeping floors, emptying trash bins, and maintaining restrooms.
Nhiệm vụ của người lao công bao gồm quét sàn, đổ thùng rác và duy trì nhà vệ sinh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng