janitor
ja
ˈʤæ
ni
ni
tor

Định nghĩa và ý nghĩa của "janitor"trong tiếng Anh

Janitor
01

người gác cổng, nhân viên vệ sinh

someone whose job is cleaning and taking care of a school or other building 
janitor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
janitors
Các ví dụ
The janitor works late hours to ensure the school is clean and ready for the next day. 

Người quét dọn làm việc muộn để đảm bảo trường học sạch sẽ và sẵn sàng cho ngày hôm sau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng