stimmen
Pronunciation
/ˈʃtɪmən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stimmen"trong tiếng Đức

01

đúng, chính xác

Korrekt oder wahr sein
stimmen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
stimme
ngôi thứ ba số ít
stimmt
hiện tại phân từ
stimmend
quá khứ đơn
stimmte
quá khứ phân từ
gestimmt
Các ví dụ
Das stimmt!
Đúng vậy !
02

gây ra, truyền cảm hứng

Eine bestimmte Stimmung oder Gefühl bei jemandem hervorrufen
stimmen definition and meaning
Các ví dụ
Diese Nachricht stimmt mich nachdenklich.
Tin nhắn này kích thích tôi suy nghĩ.
03

bỏ phiếu, biểu quyết

Seine Meinung offiziell äußern, z. B. bei einer Wahl
stimmen definition and meaning
Các ví dụ
Wer hat mit Ja gestimmt?
Ai đã bỏ phiếu tán thành ?
04

lên dây, điều chỉnh

Ein Musikinstrument in die richtige Tonhöhe bringen
Các ví dụ
Sie stimmte die Geige vor dem Konzert.
Cô ấy lên dây đàn violin trước buổi hòa nhạc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng