Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stimulieren
[past form: stimulierte]
01
kích thích, kích động
Durch äußere Einflüsse beleben
Các ví dụ
Infrastrukturprojekte stimulieren die regionale Wirtschaft.
Các dự án cơ sở hạ tầng kích thích nền kinh tế khu vực.


























