tordre
Pronunciation
/tɔʀdʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tordre"trong tiếng Pháp

01

vặn, xoắn

déformer en tournant avec force
tordre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
tords
ngôi thứ nhất số nhiều
tordons
ngôi thứ nhất thì tương lai
tordrai
hiện tại phân từ
tordant
quá khứ phân từ
tordu
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
tordions
Các ví dụ
Tu peux tordre cette paille pour la fermer.
Bạn có thể vặn ống hút này để đóng nó lại.
02

vắt, xoắn

presser ou essorer en tournant avec force
tordre definition and meaning
Các ví dụ
Tords bien le chiffon pour enlever l' eau.
Vắt khăn kỹ để loại bỏ nước.
03

vặn, xoắn

se plier ou se déformer avec force
tordre definition and meaning
Các ví dụ
Le serpent se tord autour de la branche.
Con rắn xoắn quanh cành cây.
04

co quắp, giật mạnh

bouger son corps violemment sous l'effet d'une douleur ou d'une émotion forte
Các ví dụ
Mon ventre se tord après avoir mangé ça.
Bụng tôi quặn lại sau khi ăn món đó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng