le torchon
torchon
tɔʁʃɔ̃
tawrshaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "torchon"trong tiếng Pháp

Le torchon
01

khăn lau bát, khăn lau nhà bếp

morceau de tissu utilisé pour nettoyer ou essuyer 
le torchon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
torchons
Các ví dụ
Elle nettoie la table avec un torchon humide. 

Cô ấy lau bàn bằng một khăn lau ẩm.

02

chuyện vô lý, điều vô nghĩa

texte mal écrit ou sans valeur 
Các ví dụ
Ce journal a publié un vrai torchon aujourd'hui. 

Tờ báo này đã xuất bản một torchon thực sự hôm nay.

03

tờ báo chất lượng kém, bài báo chất lượng thấp

journal ou article de mauvaise qualité 
Các ví dụ
Ce torchon publie toujours des fausses nouvelles. 

Tờ báo rác này luôn đăng tin giả.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng