le tore
tore
tɔʁ
tawr
tordretorsetorve

Định nghĩa và ý nghĩa của "tore"trong tiếng Pháp

Le tore
01

hình xuyến, torus

surface ou solide en forme de beignet, obtenue en faisant tourner un cercle autour d'un axe coplanaire qui ne le coupe pas 
le tore definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tores
Các ví dụ
Un tore est formé en faisant tourner un cercle. 

Một torus được hình thành bằng cách xoay một vòng tròn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng