le torchon
Pronunciation
/tɔʀʃɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "torchon"trong tiếng Pháp

Le torchon
[gender: masculine]
01

khăn lau bát, khăn lau nhà bếp

morceau de tissu utilisé pour nettoyer ou essuyer
le torchon definition and meaning
example
Các ví dụ
J' ai essuyé les verres avec un torchon propre.
Tôi đã lau kính bằng một khăn lau sạch.
02

chuyện vô lý, điều vô nghĩa

texte mal écrit ou sans valeur
example
Các ví dụ
Arrête d' écrire des torchons et fais un vrai travail !
Ngừng viết rác rưởi và làm một công việc thực sự.
03

tờ báo chất lượng kém, bài báo chất lượng thấp

journal ou article de mauvaise qualité
example
Các ví dụ
Ils appellent ça du journalisme ? C' est un torchon !
Họ gọi đây là báo chí? Đó là một tờ báo chất lượng kém!
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store