Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le tonnerre
[gender: masculine]
01
sấm, tiếng sấm
bruit violent produit par la foudre pendant un orage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
On entendait le tonnerre au loin avant la pluie.
Chúng tôi nghe thấy sấm từ xa trước cơn mưa.



























