Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le tonique
01
nước cân bằng da, toner
liquide appliqué sur la peau après le nettoyage pour tonifier, rafraîchir et préparer la peau aux soins suivants
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
toniques
Các ví dụ
Ce tonique est formulé pour les peaux sensibles.
Loại nước hoa hồng này được điều chế cho da nhạy cảm.
tonique
01
có trọng âm, nhấn mạnh
qui porte l'accent ou qui marque une insistance particulière sur un mot ou une syllabe
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
tonique
giống đực số nhiều
toniques
giống cái số ít
tonique
giống cái số nhiều
toniques
Các ví dụ
Les syllabes toniques sont prononcées plus fortement.
Các âm tiết trọng âm được phát âm mạnh hơn.



























