le tonique
to
taw
nique
nik
nik
tuniquetoxique

Định nghĩa và ý nghĩa của "tonique"trong tiếng Pháp

Le tonique
01

nước cân bằng da, toner

liquide appliqué sur la peau après le nettoyage pour tonifier, rafraîchir et préparer la peau aux soins suivants 
le tonique definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
toniques
Các ví dụ
Elle applique un tonique sur son visage matin et soir. 

Cô ấy thoa nước hoa hồng lên mặt vào buổi sáng và buổi tối.

tonique
01

có trọng âm, nhấn mạnh

qui porte l'accent ou qui marque une insistance particulière sur un mot ou une syllabe 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
tonique
giống đực số nhiều
toniques
giống cái số ít
tonique
giống cái số nhiều
toniques
Các ví dụ
Le pronom tonique est utilisé pour insister sur la personne. 

Đại từ nhấn mạnh được sử dụng để nhấn mạnh người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng