Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le tonnerre
01
sấm, tiếng sấm
bruit violent produit par la foudre pendant un orage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le tonnerre a grondé toute la nuit pendant l'orage.
Sấm đã rền vang suốt đêm trong cơn bão.



























