le tonnerre
to
taw
nnerre
nɛʁ
ner

Định nghĩa và ý nghĩa của "tonnerre"trong tiếng Pháp

Le tonnerre
01

sấm, tiếng sấm

bruit violent produit par la foudre pendant un orage 
le tonnerre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le tonnerre a grondé toute la nuit pendant l'orage. 

Sấm đã rền vang suốt đêm trong cơn bão.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng