Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
original
01
chính gốc, nguyên bản
qui est authentique, qui n'a pas été modifié ou copié
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus original
so sánh hơn
plus original
có thể phân cấp
giống đực số ít
original
giống đực số nhiều
originaux
giống cái số ít
originale
giống cái số nhiều
originales
Các ví dụ
Cette peinture est l' œuvre originale de l' artiste.
Bức tranh này là tác phẩm gốc của nghệ sĩ.
02
sáng tạo, độc đáo
qui a la capacité d'inventer ou de créer de nouvelles choses, qui fait preuve de créativité
Các ví dụ
Ce designer est connu pour ses créations originales.
Nhà thiết kế này nổi tiếng với những sáng tạo độc đáo của mình.
03
độc đáo, sáng tạo
qui est inventif, créatif, qui apporte quelque chose de nouveau ou d'inhabituel
Các ví dụ
Son style vestimentaire est vraiment original.
Phong cách ăn mặc của cô ấy thực sự độc đáo.
L'original
01
bản gốc, nguyên bản
exemplaire premier d'un document, d'une œuvre ou d'un objet, par rapport à ses copies
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
originaux
Các ví dụ
L' original de ce manuscrit est conservé à la bibliothèque nationale.
Bản gốc của bản thảo này được lưu giữ tại thư viện quốc gia.
Cây Từ Vựng
original
origin



























