Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'orignal
[gender: masculine]
01
nai sừng tấm, nai sừng xẻ
grand mammifère du nord à bois plats et larges, vivant dans les forêts froides du Canada et de Scandinavie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
orignaux
Các ví dụ
Un orignal mâle utilise ses bois pour se battre pendant la saison des amours.
Một con nai sừng tấm đực sử dụng gạc của nó để chiến đấu trong mùa giao phối.



























