obligé
Pronunciation
/ɔbliʒˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "obligé"trong tiếng Pháp

obligé
01

bắt buộc, có nghĩa vụ

contraint de faire quelque chose ou tenu par un devoir
obligé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus obligé
so sánh hơn
plus obligé
có thể phân cấp
giống đực số ít
obligé
giống đực số nhiều
obligés
giống cái số ít
obligée
giống cái số nhiều
obligées
Các ví dụ
Nous sommes obligés de respecter les règles.
Chúng tôi bắt buộc phải tuân theo các quy tắc.
02

bắt buộc, cần thiết

nécessaire ou indispensable à faire
obligé definition and meaning
Các ví dụ
Les étudiants sont obligés de suivre ce cours.
Sinh viên bắt buộc phải tham gia khóa học này.
03

không thể tránh khỏi, tất yếu

qui ne peut pas être évité ou contourné
obligé definition and meaning
Các ví dụ
Les erreurs sont obligées dans tout apprentissage.
Sai lầm là bắt buộc trong mọi quá trình học tập.
L'obligé
[gender: masculine]
01

người mang ơn, người có nghĩa vụ

personne qui doit quelque chose à quelqu'un, souvent par gratitude
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
obligés
Các ví dụ
Nous sommes obligés envers ceux qui nous ont aidés.
Mắc nợ chúng tôi với những người đã giúp đỡ chúng tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng