Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
obligé
01
bắt buộc, có nghĩa vụ
contraint de faire quelque chose ou tenu par un devoir
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus obligé
so sánh hơn
plus obligé
có thể phân cấp
giống đực số ít
obligé
giống đực số nhiều
obligés
giống cái số ít
obligée
giống cái số nhiều
obligées
Các ví dụ
Nous sommes obligés de respecter les règles.
Chúng tôi bắt buộc phải tuân theo các quy tắc.
02
bắt buộc, cần thiết
nécessaire ou indispensable à faire
Các ví dụ
Les étudiants sont obligés de suivre ce cours.
Sinh viên bắt buộc phải tham gia khóa học này.
03
không thể tránh khỏi, tất yếu
qui ne peut pas être évité ou contourné
Các ví dụ
Les erreurs sont obligées dans tout apprentissage.
Sai lầm là bắt buộc trong mọi quá trình học tập.
L'obligé
[gender: masculine]
01
người mang ơn, người có nghĩa vụ
personne qui doit quelque chose à quelqu'un, souvent par gratitude
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
obligés
Các ví dụ
Nous sommes obligés envers ceux qui nous ont aidés.
Mắc nợ chúng tôi với những người đã giúp đỡ chúng tôi.



























