obscur
obs
ɔps
awps
cur
kyʁ
kyr
mesuremorsurereliuretexture

Định nghĩa và ý nghĩa của "obscur"trong tiếng Pháp

01

tối, tăm tối

qui manque de lumière, où l'on voit mal 
obscur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus obscur
so sánh hơn
plus obscur
có thể phân cấp
giống đực số ít
obscur
giống đực số nhiều
obscurs
giống cái số ít
obscure
giống cái số nhiều
obscures
Các ví dụ
La pièce était trop obscure pour lire. 

Căn phòng quá tối để đọc.

02

tối tăm, khó hiểu

difficile à comprendre, peu clair 
obscur definition and meaning
Các ví dụ
Son explication était obscure et confuse. 

Lời giải thích của anh ấy khó hiểu và rối rắm.

03

không rõ, ít được biết đến

peu connu, sans renommée 
obscur definition and meaning
Các ví dụ
C'est un artiste obscur qui mérite d'être découvert. 

Đó là một nghệ sĩ ít được biết đến xứng đáng được khám phá.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng