Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
objectif
01
khách quan, vô tư
qui ne se laisse pas influencer par des préjugés ou des émotions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus objectif
so sánh hơn
plus objectif
có thể phân cấp
giống đực số ít
objectif
giống đực số nhiều
objectifs
giống cái số ít
objective
giống cái số nhiều
objectives
Các ví dụ
Nous avons besoin de données objectives pour décider.
Chúng tôi cần dữ liệu khách quan để quyết định.
02
cụ thể, khách quan
qui existe indépendamment de la pensée et peut être observé
Các ví dụ
Nous avons besoin de critères objectifs pour évaluer.
Chúng ta cần các tiêu chí khách quan để đánh giá.
L'objectif
01
mục tiêu, mục đích
but à atteindre ou résultat souhaité
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
objectifs
Các ví dụ
Son objectif est de devenir médecin.
Mục tiêu của anh ấy là trở thành bác sĩ.
02
ống kính, thấu kính
système optique d'un appareil photo ou d'une caméra
Các ví dụ
Il nettoie soigneusement l' objectif avec un chiffon spécial.
Anh ấy cẩn thận lau ống kính bằng một chiếc khăn đặc biệt.



























