Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
enfoncer
01
phá vỡ, đập vỡ
faire céder avec force (une porte, une fenêtre)
Các ví dụ
La police a enfoncé la porte pour intervenir.
Cảnh sát phá cửa để can thiệp.
02
đè bẹp, tiêu diệt
vaincre complètement, dominer de manière écrasante
Các ví dụ
L' armée a enfoncé les défenses ennemies.
Quân đội đập tan phòng tuyến của kẻ thù.
03
đóng, ấn mạnh vào
faire pénétrer avec force dans quelque chose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
enfonce
ngôi thứ nhất số nhiều
enfonçons
ngôi thứ nhất thì tương lai
enfoncerai
hiện tại phân từ
enfonçant
quá khứ phân từ
enfoncé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
enfoncions
Các ví dụ
Elle enfonce la clé dans la serrure.
Cô ấy nhét chìa khóa vào ổ khóa.



























