engloutir
Pronunciation
/ɑ̃glutiʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "engloutir"trong tiếng Pháp

engloutir
01

nuốt chửng, ăn ngấu nghiến

faire disparaître quelque chose dans sa totalité, souvent en mangeant ou buvant
engloutir definition and meaning
Các ví dụ
Le bébé a englouti son biberon.
Em bé nuốt chửng bình sữa của mình.
02

nuốt chửng, nhấn chìm

être complètement absorbé ou submergé par quelque chose
Các ví dụ
La ville a été engloutie par les eaux.
Thành phố đã bị nuốt chửng bởi nước.
03

absorber ou consommer quelque chose très rapidement, souvent de l'argent ou des ressources

Các ví dụ
Les réparations ont englouti nos économies.
Việc sửa chữa nuốt chửng tiết kiệm của chúng tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng