Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
enfuir
01
chạy trốn, bỏ trốn
partir rapidement pour échapper à un danger ou une situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
bất quy tắc
trợ động từ
être
ngôi thứ nhất số ít
enfuis
ngôi thứ nhất số nhiều
enfuyons
ngôi thứ nhất thì tương lai
enfuirai
hiện tại phân từ
enfuyant
quá khứ phân từ
enfui
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
enfuyions
Các ví dụ
Les voleurs se sont enfuis avant l' arrivée de la police.
Những tên trộm đã bỏ trốn trước khi cảnh sát đến.
02
biến mất, trốn thoát
partir discrètement ou disparaître sans laisser de traces
Các ví dụ
La brume se lève et le paysage s' enfuit peu à peu.
Sương mù dâng lên và cảnh quan dần dần biến mất.



























