Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
enfermer
01
nhốt, giam giữ
confiner quelqu'un dans un espace contre sa volonté
Các ví dụ
Ce dictateur enfermait ses opposants.
Nhà độc tài này giam giữ những người phản đối của mình.
02
tự giam mình, tự cô lập
se couper volontairement des autres, physiquement ou mentalement
Các ví dụ
Ne t' enferme pas dans tes idées fixes.
Đừng tự giam mình trong những ý tưởng cố định của bạn.
03
nhốt lại, khóa lại
mettre quelque chose ou quelqu'un dans un espace clos pour le protéger ou le cacher
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
enferme
ngôi thứ nhất số nhiều
enfermons
ngôi thứ nhất thì tương lai
enfermerai
hiện tại phân từ
enfermant
quá khứ phân từ
enfermé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
enfermions
Các ví dụ
Le trésor était enfermé dans une cave secrète.
Kho báu đã bị nhốt trong một hầm bí mật.



























