Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'engagement
[gender: masculine]
01
cam kết, nghĩa vụ
promesse ou décision ferme de faire quelque chose ou de respecter une obligation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
engagements
Các ví dụ
Elle respecte toujours ses engagements.
Cô ấy luôn tôn trọng những cam kết của mình.
02
tuyển dụng, thuê mướn
fait d'être recruté ou embauché pour un travail, un poste ou une mission
Các ví dụ
L' engagement de personnel qualifié est essentiel.
Việc tuyển dụng nhân viên có trình độ là điều cần thiết.
03
sự tham gia, sự dấn thân
participation active dans une action, une cause ou une activité
Các ví dụ
Elle a montré un fort engagement dans son travail bénévole.
Cô ấy đã thể hiện sự tham gia mạnh mẽ trong công việc tình nguyện của mình.
04
lễ đính hôn, sự đính ước
promesse officielle de se marier, étape avant le mariage
Các ví dụ
Son engagement a surpris toute la famille.
Lễ đính hôn của anh ấy đã làm cả gia đình ngạc nhiên.



























