Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
engloutir
01
nuốt chửng, ăn ngấu nghiến
faire disparaître quelque chose dans sa totalité, souvent en mangeant ou buvant
Các ví dụ
Le bébé a englouti son biberon.
Em bé nuốt chửng bình sữa của mình.
02
nuốt chửng, nhấn chìm
être complètement absorbé ou submergé par quelque chose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
engloutis
ngôi thứ nhất số nhiều
engloutissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
engloutirai
quá khứ phân từ
englouti
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
engloutissions
Các ví dụ
La ville a été engloutie par les eaux.
Thành phố đã bị nuốt chửng bởi nước.
03
nuốt chửng, tiêu thụ
absorber ou consommer quelque chose très rapidement, souvent de l'argent ou des ressources
Các ví dụ
Les réparations ont englouti nos économies.
Việc sửa chữa nuốt chửng tiết kiệm của chúng tôi.



























