Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'engueulade
01
cuộc cãi nhau, lời mắng mỏ
dispute violente ou réprimande, souvent accompagnée de cris et d'injures
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
engueulades
Các ví dụ
Ils ont eu une grosse engueulade hier soir.
Họ đã có một cuộc cãi vã lớn tối qua.



























