l'engueulade
Pronunciation
/ɑ̃ɡølˈad/

Định nghĩa và ý nghĩa của "engueulade"trong tiếng Pháp

L'engueulade
01

cuộc cãi nhau, lời mắng mỏ

dispute violente ou réprimande, souvent accompagnée de cris et d'injures
l'engueulade definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
engueulades
Các ví dụ
Nous avons évité une engueulade en discutant calmement.
Chúng tôi đã tránh được một cuộc cãi vã bằng cách thảo luận một cách bình tĩnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng