diffus
Pronunciation
/difˈy/

Định nghĩa và ý nghĩa của "diffus"trong tiếng Pháp

01

lan tỏa, phân tán

qui est répandu ou étendu sans être concentré en un seul endroit
diffus definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus diffus
so sánh hơn
plus diffus
có thể phân cấp
giống đực số ít
diffus
giống đực số nhiều
diffus
giống cái số ít
diffuse
giống cái số nhiều
diffuses
Các ví dụ
L' odeur diffuse du café remplit la maison.
Mùi hương lan tỏa của cà phê tràn ngập ngôi nhà.
02

mơ hồ, không rõ ràng

qui manque de clarté ou de précision
diffus definition and meaning
Các ví dụ
Le message était trop diffus pour être compris.
Thông điệp quá lan man để có thể hiểu được.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng