Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La dignité
[gender: feminine]
01
phẩm giá, sự đàng hoàng
comportement ou attitude marquée par le respect de soi, le calme et la noblesse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La dignité humaine doit être respectée partout.
Nhân phẩm con người phải được tôn trọng ở mọi nơi.



























