Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le dilemme
[gender: masculine]
01
tình thế tiến thoái lưỡng nan, khó xử
situation où il faut choisir entre deux solutions difficiles ou contradictoires
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dilemmes
Các ví dụ
Le dilemme moral a troublé toute la communauté.
Tình thế tiến thoái lưỡng nan đạo đức đã làm rối loạn toàn bộ cộng đồng.



























