le dilemme
Pronunciation
/dilˈam/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dilemme"trong tiếng Pháp

Le dilemme
[gender: masculine]
01

tình thế tiến thoái lưỡng nan, khó xử

situation où il faut choisir entre deux solutions difficiles ou contradictoires
le dilemme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dilemmes
Các ví dụ
Le dilemme moral a troublé toute la communauté.
Tình thế tiến thoái lưỡng nan đạo đức đã làm rối loạn toàn bộ cộng đồng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng