Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
diminuer
01
giảm, giảm bớt
devenir moins important ou moins grand
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
diminue
ngôi thứ nhất số nhiều
diminuons
ngôi thứ nhất thì tương lai
diminuerai
hiện tại phân từ
diminuant
quá khứ phân từ
diminué
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
diminutions
Các ví dụ
La production diminue en hiver.
Sản xuất giảm vào mùa đông.
02
giảm, hạ thấp
réduire quelque chose
Các ví dụ
Elle a diminué la vitesse en entrant dans la ville.
Cô ấy đã giảm tốc độ khi vào thành phố.



























